Carbide CNC Inserts,Carbide CNC Inserts,CNC Tools,Solid Carbide Anti-knock Boring Bar,Cemented Carbide Woodworking Tools,Shilding Tools,Customised Products of Cemented Carbide,Cemented Carbide Balls,PCBN&PCD inserts and tools,Solid carbide micro-drills,Machining
en
Sản phẩm
Triển lãm
Công nghệ tiên tiến trong sản xuất cacbua kim cương
Gần đây, một công nghệ mới trong sản xuất cacbua kim cương đã ra đời. Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng bằng cách điều chỉnh tỷ lệ...
Cách mạng chuyển đổi số đang thay đổi hoàn toàn ngành gia công cơ khí
Ngành gia công cơ khí hiện đang trải qua một cuộc chuyển đổi số sâu rộng. Với sự phát triển nhanh chóng...
Solid Carbide Drills
  • Solid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Sodid Carbide Drills
  • Solid Carbide Drills

Mũi khoan cacbua nguyên khối

Mũi khoan cacbua nguyên khối là loại dụng cụ cắt một mảnh cao cấp, được thiết kế dành cho các hoạt động khoan tốc độ cao, độ chính xác cao trên nhiều loại vật liệu khác nhau. Được chế tạo hoàn toàn từ cacbua vonfram siêu mịn (WC-Co), các mũi khoan này mang lại độ cứng, khả năng chống mài mòn và ổn định nhiệt vượt trội, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe trong ngành hàng không vũ trụ, ô tô, y tế và khuôn mẫu. Được thiết kế dành cho các trung tâm gia công CNC, chúng đảm bảo chất lượng lỗ khoan vượt trội, độ chính xác cao và tuổi thọ dụng cụ kéo dài trong cả các ứng dụng khoan lỗ xuyên và khoan lỗ mù.

Các tính năng chính:
1. Thiết kế hoàn toàn bằng hợp kim cacbua:
– Chất liệu: Lớp nền cacbua vonfram mật độ cao với hàm lượng coban được tối ưu hóa (6–12%) để đạt được sự cân bằng giữa độ cứng và khả năng chống gãy.
– Độ cứng: 1.500–2.000 HV (Vickers) để duy trì độ sắc bén lâu dài khi gia công các vật liệu mài mòn hoặc đã qua xử lý nhiệt.

2. Hình học nâng cao
– Góc mũi: 118°–140° (tiêu chuẩn) hoặc các góc tùy chỉnh cho các loại vật liệu cụ thể (ví dụ: 90° cho tấm kim loại, 135° cho thép không gỉ).
– Góc xoắn: 30°–40° (xoắn cao để tản phoi hiệu quả trong các lỗ sâu; xoắn thấp để đảm bảo độ ổn định khi gia công vật liệu cứng).
– Thiết kế rãnh: 2–4 rãnh có bề mặt được đánh bóng để giảm ma sát và ngăn ngừa tắc nghẽn do mảnh vụn.

3. Công nghệ phủ
– Lớp phủ PVD: TiAlN, AlTiN hoặc TiSiN (3–5 µm) để tăng cường khả năng chịu nhiệt (lên đến 1.000°C) và giảm hiện tượng tích tụ mạt (BUE).
– Lớp phủ nano: Lớp phủ đa lớp (ví dụ: AlCrN) mang lại khả năng chống mài mòn cực cao cho vật liệu composite hoặc thép tôi cứng (45–65 HRC).

4. Khả năng làm mát
– Các kênh làm mát bên trong: Các lỗ được khoan chính xác để dẫn chất làm mát đến mép cắt một cách hiệu quả, giúp giảm nhiệt và kéo dài tuổi thọ dụng cụ.
– Dầu làm mát đi qua dụng cụ: Loại bỏ phoi tối ưu trong quá trình khoan lỗ sâu (độ sâu lên đến 10 lần đường kính).

5. Ứng dụng đa dạng
– Vật liệu: Thép, thép không gỉ, nhôm, titan, Inconel, vật liệu composite, nhựa và thép tôi cứng.
– Các quy trình gia công: Khoan tiêu chuẩn, khoan lỗ sâu, khoan bậc thang và khoan siêu nhỏ (đường kính nhỏ nhất 0,3 mm).

Lợi ích:
– Độ chính xác cao: Đảm bảo dung sai chặt chẽ (H7–H9) và độ nhám bề mặt lỗ vượt trội (Ra ≤ 1,6 µm).
– Tuổi thọ dụng cụ được kéo dài: Lớp nền cacbua và lớp phủ có khả năng chống mài mòn, giúp giảm tần suất thay dụng cụ và thời gian ngừng hoạt động.
– Nâng cao năng suất: Khả năng gia công tốc độ cao (lên đến 150 m/phút đối với nhôm) và tốc độ tiến dao cao.
– Giảm độ lệch: Cấu trúc bằng hợp kim cứng giúp giảm thiểu rung động, mang lại các lỗ khoan thẳng hơn khi khoan sâu.
– Hiệu quả về chi phí: Tuổi thọ cao hơn và hiệu suất ổn định giúp giảm chi phí gia công cho mỗi lỗ.

Các cấu hình có sẵn:
– Phạm vi đường kính: Ø0,3–25 mm (từ mũi khoan siêu nhỏ đến dụng cụ có đường kính lớn).
– Các loại trục: Trục thẳng, trục phẳng Weldon hoặc trục hình trụ (tương thích với HSK, BT hoặc CAT).
– Các tùy chọn về chiều dài:
– Loại tiêu chuẩn: 3×D, 5×D. – Loại có chiều dài mở rộng: 8×D, 10×D (có lõi gia cố để đảm bảo độ ổn định khi khoan lỗ sâu).
– Thiết kế chuyên dụng:
– Máy khoan và vát cạnh: Kết hợp khoan và vát cạnh trong cùng một công đoạn.
– Mũi khoan bậc thang: Dùng để khoan các lỗ có nhiều đường kính khác nhau nhằm tạo lỗ chìm hoặc loại bỏ gờ.
– Mũi khoan siêu nhỏ: Đầu mũi được mài chính xác để khoan PCB hoặc các bộ phận y tế.

Kiểm soát chất lượng:
– Mài chính xác: Các cạnh và rãnh được mài bằng máy CNC đảm bảo độ đồng tâm ≤ 0,005 mm.
– Cân bằng động: G2.5 trở lên để đảm bảo hoạt động không rung lắc ở tốc độ vòng quay cao.
– Chứng nhận: Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 9001 với khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ đối với nguyên vật liệu và quy trình.
Đóng gói & Logistics
– Bao bì bảo vệ: Được bọc riêng lẻ trong xốp chống ăn mòn hoặc ống chống sốc.
– Đơn hàng số lượng lớn: Bộ dụng cụ có thể tùy chỉnh kèm hộp đựng mũi khoan để bảo quản gọn gàng.
– Thời gian giao hàng: Các kích thước tiêu chuẩn có sẵn trong kho; dụng cụ đặt hàng theo yêu cầu trong vòng 3–6 tuần.

Ứng dụng trong ngành:
– Hàng không vũ trụ: Lỗ vòi phun nhiên liệu, kênh làm mát cánh tuabin, vật liệu composite sợi carbon (CFRP).
– Ngành ô tô: Các đường dẫn dầu trong khối động cơ, nắp xi-lanh bằng nhôm, vỏ pin xe điện.
– Y tế: Lỗ cho dụng cụ phẫu thuật, khoan định vị vít xương, cấy ghép vi mô.
– Điện tử: Khoan lỗ thông qua trên bảng mạch in (PCB) với độ chính xác cao, các linh kiện đầu nối.

Mũi khoan cacbua nguyên khối kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế chắc chắn để xử lý các công việc khoan khó khăn nhất. Dù là gia công các hợp kim đặc biệt, khoang sâu hay các chi tiết siêu nhỏ, những dụng cụ này đều mang lại độ chính xác, tốc độ và độ tin cậy vượt trội.

GỬI YÊU CẦU CỦA BẠN