

Mũi khoan vi mô nhiều rãnh là những dụng cụ chính xác hiệu suất cao, được thiết kế để loại bỏ vật liệu nhanh chóng, hiệu quả và mang lại bề mặt hoàn thiện vượt trội trong các ứng dụng khoan quy mô vi mô. Với nhiều cạnh cắt (thường là 2–4 rãnh), các mũi khoan này tối ưu hóa việc thoát phoi, giảm lực cắt và tăng cường độ ổn định, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng để gia công các vật liệu có độ cứng từ mềm đến trung bình như nhôm, đồng, nhựa và vật liệu composite. Được thiết kế cho các ngành công nghiệp ưu tiên tốc độ và độ chính xác, chúng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện tử, quang học và sản xuất hàng loạt.
Các tính năng chính:
– Thiết kế nhiều rãnh: 2 đến 4 rãnh giúp tối ưu hóa hiệu quả cắt, cho phép tốc độ tiến dao cao hơn và tạo thành lỗ mịn hơn so với mũi khoan một rãnh.
– Độ chính xác cực cao: Đường kính dao động từ **0,2 mm đến 2,5 mm** (tiêu chuẩn) với độ dung sai chỉ ±0,005 mm, phù hợp cho các ứng dụng như khoan lỗ thông qua trên bảng mạch in (PCB) hoặc gia công linh kiện quang học.
– Vật liệu tiên tiến
– Dao phay cacbua nguyên khối: Mang lại độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội khi khoan gốm sứ, sợi thủy tinh và vật liệu composite sợi carbon.
– Thép tốc độ cao (HSS): Giải pháp tiết kiệm chi phí cho kim loại màu và nhựa nhiệt dẻo.
– Hình dạng được tối ưu hóa: Các rãnh được mài nhẵn và các cạnh cắt sắc bén giúp giảm thiểu ma sát và ngăn chặn sự bám dính của phoi, điều này đặc biệt quan trọng đối với các vật liệu dính hoặc dẻo.
– Lớp phủ chuyên dụng: Lớp phủ TiCN (nitrua cacbon titan) hoặc ZrN (nitrua zirconium) (tùy chọn) giúp giảm sự tích tụ nhiệt và kéo dài tuổi thọ dụng cụ trong các hoạt động gia công tốc độ cao.
Ứng dụng:
– Sản xuất điện tử: Khoan lỗ vi mạch trên các bảng mạch in mật độ cao, mạch dẻo và đế LED.
– Quang học & Quang tử học: Các lỗ khoan chính xác trên thấu kính, đầu nối sợi quang và các bộ phận laser.
– Ngành ô tô: Sản xuất với tốc độ cao các cảm biến, đầu nối và các bộ phận hợp kim nhẹ.
– Thiết bị y tế: Gia công kim sinh thiết, các kênh vi lưu chất và các bộ phận của thiết bị cấy ghép.
– Hàng tiêu dùng: Các công việc chi tiết liên quan đến cơ chế đồng hồ, trang sức và các bộ phận nhựa thu nhỏ.
Ưu điểm:
– Nâng cao năng suất: Thiết kế nhiều rãnh giúp tăng tốc độ tiến dao, từ đó rút ngắn thời gian chu kỳ trong sản xuất hàng loạt.
– Kiểm soát mạt phôi vượt trội: Hệ thống thoát mạt phôi hiệu quả giúp ngăn ngừa tắc nghẽn và giảm sự mài mòn dụng cụ do nhiệt.
– Chất lượng bề mặt được cải thiện: Các lỗ khoan nhẵn, không có gờ giúp giảm thiểu nhu cầu gia công sau.
– Tính linh hoạt: Phù hợp với máy CNC, hệ thống khoan tự động và các dụng cụ cầm tay chính xác.
Thông số kỹ thuật:
– Chất liệu: Hợp kim cứng nguyên khối, thép tốc độ cao (HSS) hoặc lưỡi cắt phủ hợp kim cứng.
– Các loại lưỡi cắt: 2 lưỡi (dùng chung), 3 lưỡi (cân bằng giữa tốc độ và độ hoàn thiện), 4 lưỡi (hoàn thiện tốc độ cao).
– Phạm vi đường kính: 0,2 mm–2,5 mm (tiêu chuẩn); có thể cung cấp các kích thước tùy chỉnh lên đến 4,0 mm.
– Các lựa chọn lớp phủ: TiCN, ZrN, Carbon giống kim cương (DLC) hoặc không phủ.
– Loại trục: Trục thẳng hoặc trục hình trụ (tương thích với kẹp ER).
– Tuân thủ tiêu chuẩn: Được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 với quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt về độ đồng tâm và độ cứng.